| tỏa ngoại | dt. Tân huyệt vùng đầu, ở chỗ lõm phía dưới xương đòn, chuyên chữa bướu cổ, chi trên bại liệt. |
| Bất chấp những khó khăn trên , Doha vẫn có thể mở các thị trường mới và đa dạng hóa nền kinh tế của mình nhằm bù đắp lại các tác động của việc bị phong ttỏa ngoạigiao và thương mại./. |
* Từ tham khảo:
- tỏa tiết
- tỏa toái
- toá
- toá hỏa
- toá hỏa mặt mày
- toá hỏa tam tinh