| tơ tình | dt. Sợi dây ái-tình, mối tình ràng-buộc với một người khác giống: Tơ tình vương-vấn. |
| tơ tình | - Tình yêu vấn vương. |
| tơ tình | dt. Tình yêu vấn vương: mối tơ tình. |
| tơ tình | dt Tình yêu gắn bó: Bỗng tơ tình vương gót cung phi (CgO); Hỡi ôi nói hết sự duyên, Tơ tình đứt ruột lửa phiền cháy gan (K). |
| tơ tình | dt. Dây tình, mối tình: Êm như lọt tiếng tơ-tình (Ng.Du). |
| tơ tình | .- Tình yêu vấn vương. |
* Từ tham khảo:
- tơ tưởng
- tơ vò
- tơ vương
- tờ
- tờ bồi
- tờ chữ