| tổ sư bồ đề | dt. (lóng): Người mà phần đông nhận là giỏi hơn hết trong giới, trong nhóm. |
| tổ sư bồ đề | I. dt. Người được coi là tài giỏi nhất. II. tt. Nh. Tổ bố. |
| Từ những tin nóng hổi ở mặt trận Vàm Xáng như... " một chiến sĩ ta bị thương , khúc ruột lòi ra , anh lấy tay nhét vào , không rên một tiếng " , cho đến chuyện " ông tổ sư bồ đề truyền dạy phép màu cho Tề Thiên Đại Thánh như thế nào... " tôi đều có thể nghe được ở đây. |
| Nó trỏ từng con chim , gọi tên cắt nghĩa cho tôi nghe , ý như muốn khoe với tôi rằng nó là " tổ sư bồ đề " ở đây... Những con chàng bè đồ sộ như con ngỗng , mỏ to bằng cổ tay cứ gõ vào nhau lộp cộp , làm rung rung mảnh da mềm thòng xuống tận cổ như cái diềm lụa mỡ gà. |
* Từ tham khảo:
- tố thuật
- tổ từ
- tổ tích
- tổ tiên
- tổ tôm
- tổ tôm phỗng quặt