| tô nhượng | dt. Đặc quyền do chính phủ cho tư nhân hay chính phủ nước ngoài được hưởng trong việc khai thác trên đất nước mình như cho xây dựng đường sắt, khai thác tài nguyên, thành lập đồn điền hay các hoạt động phục vụ lợi ích công cộng khác. |
| tô nhượng | đgt (H. tô: thuế; nhượng: nhường) Cắt nhường đất cho đế quốc (cũ): Những địa phương ấy Trung-quốc phong kiến đã tô nhượng cho đế quốc. |
| Đây là những người Việt có hộ chiếu phổ thông , sử dụng visa du lịch để ở lại làm việc tại Campuchia , phần lớn là công nhân , lao động phổ thông làm việc tại các trang trại , đồn điền cao su do doanh nghiệp Việt Nam thuê đất ttô nhượngcủa Camphuchia thành lập hoặc là lao động , làm việc tại các chợ , của hàng kinh doanh.. Theo Bộ LĐTBXH , thời gian qua , Việt Nam đã ký thỏa thuận hợp tác về lao động với 3 nước : Thái Lan , Lào , Campuchia để quản lý lao động Việt Nam đi làm việc tại 3 nước này. |
* Từ tham khảo:
- tô-nô
- tô-pô
- tô-pô học
- tô son điểm phấn
- tô son trát phấn
- tô son vẽ phấn