| tô nô | (tonneau) dt. Thùng có hình trụ, bụng phình, hai mặt đáy được đóng kín, có kích cỡ khá lớn dùng để đóng hàng khi chuyên chở: tô-nô rượu. |
| tô nô | dt. Theo tiếng tonneau của Pháp. Thùng cây có bụng rất lớn. |
Bà ngay lập tức "phản đòn" : Úi giời , hồi ấy có người "tẩm" hết chỗ nói , gầy cao vêu vao ra , đít rúm như… đít chó rồ , ai đời đi tán gái mà lại mang theo quà là mấy quyển sách buộc sau póc ba ga xe đạp bằng mấy sợi rơm… Cô cháu cười phá lên , mắt liếc nhìn cái bụng to như thùng tô nô của ông , chả tưởng tượng nổi ngày xưa ông ngoại mình ra sao. |
* Từ tham khảo:
- tô-pô học
- tô son điểm phấn
- tô son trát phấn
- tô son vẽ phấn
- tô tem
- tô-tem giáo