| tổ ấm | dt. Âm-đức ông bà để lại cho con cháu: Nhờ tổ-ấm, nó mới thi đỗ. |
| tổ ấm | dt. Nhà ở của một đôi vợ chồng mới đang trong tình đầm-ấm: Dắt nhau đi xây tổ ấm. |
| tổ ấm | - Tổ tiên (cũ): Nhờ phúc tổ ấm. - Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa). |
| tổ ấm | dt. Gia đình với không khí đầm ấm, yêu thương, hòa thuận: xây dựng tổ ấm của mình o ước mơ một tổ ấm. |
| tổ ấm | dt. Tổ tiên: nhờ phúc tổ ấm. |
| tổ ấm | dt Tổ tiên: Một mai, nhờ tổ ấm, phấn vua, lộc nước (NgCgHoan). |
| tổ ấm | dt Gia đình ấm cúng của đôi vợ chồng trẻ: Xây dựng tổ ấm gia đình. |
| tổ ấm | dt. Phúc ấm của ông bà để lại: Nhờ ơn tổ-ấm. |
| tổ ấm | .- Tổ tiên (cũ): Nhờ phúc tổ ấm. |
| tổ ấm | .- Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa). |
| Ta mê mải quét những tổ ấm nhà nhện trên tường. |
| Giữa cái không khí dễ chịu ấy , căn phòng của người làm thơ trẻ Lưu Quang Vũ là một tổ ấm đích thực. |
| Đối với anh đó là một tổ ấm. |
| Ước chi có được một tổ ấm... Thôi thì miền Nam hay miền Bắc cũng được miễn là có một gia đình. |
| Hắn đang cố hình dung ra một tổ ấm... Những phút ái ân. |
| Ước mơ có một tổ ấm đã tan như bọt bèo. |
* Từ tham khảo:
- tổ bà dềnh
- tổ bố
- tổ cha
- tổ chảng
- tổ chấy
- tổ chức