| tổ cha | dt. (lóng): Tiếng chửi: Đánh thấy tổ cha, tổ cha đứa nào liệng tao. // tt. Quá lắm: Lớn tổ cha, nhiều tổ cha. |
| tổ cha | I. tt. Nh. Tổ bố. II. dt. Tiếng chửi, thường là đối với trẻ con: Tổ cha mày, không biết ai là người nhà nữa hay sao? |
| tổ cha | tht Tiếng dùng để chửi một cách thân mật (thtục): Tổ cha thằng bé này, nó láu quá!. |
* Từ tham khảo:
- tổ chấy
- tổ chức
- tổ chức phi lợi nhuận
- tổ dân phố
- tổ đỉa
- tổ đỉa