| tô hô | tt. Dỗng-dỗng, bộ trần-truồng lồ-lộ: Cờ-bạc là bác thằng bần, áo quần bán hết, ngồi trần tô-hô. . |
| tô hô | - Trần truồng và để lộ bộ phận sinh dục. |
| tô hô | tt. (Cơ thể) để hở hang, phơi bày lộ liễu những chỗ cần được che kín: người trần truồng tô hô o Đời nào các cô ấy dám ở tô hô như thế được. |
| tô hô | trgt ở truồng: Đời nào các cô dám để tô hô đến sáng (Tô-hoài). |
| tô hô | tt. Trần truồng. |
| tô hô | .- Trần truồng và để lộ bộ phận sinh dục. |
| tô hô | Nói cái bộ trần-truồng: Thằng bé cổi truồng tô-hô. Văn-liệu: Cờ-bạc là bác thằng bần, áo quần bán hết ngồi trần tô-hô (C-d). |
* Từ tham khảo:
- tô hồng chuốt lục
- tô lục chuốt hồng
- tô-mát
- tô mày vẽ mặt
- tô mộc
- tô nhượng