| tiu nghỉu | bt. Buồn-bã, thiểu-não: Ngồi tiu-nghỉu, bộ mặt tiu-nghỉu. |
| tiu nghỉu | tt. Lộ rõ vẻ cụt hứng hoặc buồn bă, thất vọng vì điều xảy ra trái với dự tính ban đầu của mình: tiu nghỉu như mèo cắt tai o vẻ mặt tiu nghỉu. |
| tiu nghỉu | tt X. Tiu nguỷu: Mèo con tiu nghỉu cụp tai lại, tụt xuống đất (NgĐThi). |
| tiu nghỉu | (tiu nghỷu) tt. Có vẻ buồn rầu thất vọng: Mặt mày tiu-nghỉu. |
| Cậu đã khiến ông anh cả tiu nghỉu bất lực , khi bằng những con số cụ thể chính xác , chứng minh cho anh cả thấy cái thành trì kiên cố tượng trưng cho quyền uy vạn năng ấy được xây trên khói núi. |
| Những việc họ vui mừng như được khỏi nộp thuế , được chia của cải , được tận mắt chứng kiến bọn hào lý thất thế tiu nghỉu v. |
| Vì sau khi nghe Lý Tài dịch lại lời Nhạc , Tập Đình tiu nghỉu , ngồi im không nói năng , Lý Tài e dè hỏi Nhạc : Hai chúng tôi người Trung Hoa không sống được ở đất mẹ lánh qua đây , lâu nay kết được một nhóm " sống tạm " trên sông biển cho qua ngày , thế thôi. |
* * * Năm Ngạn vừa tiu nghỉu bước ra khỏi chòi , thì Nhật đến. |
| Khi tiếng quát của đàn ông , tiếng chửi chanh chua của đàn bà , tiếng khóc thét của trẻ con bị xéo đạp chưa dứt lại thấy từ giữa cái mục tiêu mà mọi người nhào tới đó tiu nghỉu mà chùng xuống , mà lặng thinh kéo vồ quay lại. |
| Con chó săn tiu nghỉu lùi lại ngoan ngoãn nằm xuống bên chân chủ. |
* Từ tham khảo:
- tiu nghỉu như mèo cắt tai
- tiu nghỉu như mèo mất tai
- tiu nguỷu
- tỉu
- tỉu vẻ
- tíu