| tĩnh mạch | dt. (thể): Mạch lặn, không nhảy, thứ mạch đưa máu đen về phổi và tim để lọc sạch. |
| tĩnh mạch | - Mạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim. |
| tĩnh mạch | dt. Mạch dẫn máu từ các cơ quan trong cơ thể về tim. |
| tĩnh mạch | dt (H. mạch: dòng huyết chảy) Huyết quản dẫn máu từ khắp cơ thể về tim: Tiêm thuốc vào tĩnh mạch. |
| tĩnh mạch | dt. Huyết quản, mạch máu đem máu dơ về tim để lọc cho sạch. || Về tĩnh-mạch, tĩnh-mạch. áp-lực tĩnh mạch. Tuần-hoàn tĩnh mạch. Đại tĩnh-mạch. Tĩnh-mạch nhỏ. Sự cắt tĩnh-mạch. |
| Văn bản trên cho biết Hội đồng chuyên môn kết luận nguyên nhân gây tai biến cho bệnh nhân do : Tổn thương não vùng sâu gồm đồi thị và thân não hai bên , xảy ra do ứ máu ttĩnh mạchsau khi bít xoang hang bởi tĩnh mạch dẫn lưu đổ về một cách bất thường vào xoang hang Đây là tai biến không mong muốn nằm trong tỉ lệ 4 5% nguy cơ khiếm khuyết thần kinh không hồi phục theo y văn văn bản nêu. |
| Nguyên nhân là do vòng bao quá dày và bán hẹp nên khi lộn ra nó thắt chặt lại ở rãnh quy đầu làm nghẽn mạch dẫn tới lượng máu ttĩnh mạchvà bạch mạch không trở về được tuần hoàn , dẫn tới hiện tượng thoát dịch ra khoảng kẽ nên bao da sưng nề. |
| Ngoài ra còn làm tăng khả năng hình thành cục máu đông gây thuyên tắc ttĩnh mạch, đột quỵ , thuyên tắc phổi , u lành tuyến yên , vô sinh , tăng cân nhiều , tình cảm không ổn định. |
| Có thể chụp phim X quang để kiểm tra có sỏi ở thận và bàng quang hay không ; chụp niệu đồ ttĩnh mạchcó thể thấy hình khuyết ở đáy bàng quang do u xơ gây nên , thành trong bàng quang có khía hoặc túi thừa , phương pháp chụp này cho thấy mức độ giãn bể thận và niệu quản. |
| Nguyễn Ngọc Thạch , Viện Bỏng Quốc gia cũng kết luận rằng , truyền ttĩnh mạchketamin liều thấp sau phẫu thuật cắt hoại tử bỏng và ghép da là một phương pháp giảm đau hiệu quả an toàn. |
| Một số bệnh lý như tinh hoàn trong ổ bụng , tinh hoàn ẩn , tinh hoàn không xuống bìu , dãn ttĩnh mạchtinh sẽ làm tăng nhiệt độ vùng tinh hoàn ngang với nhiệt độ cơ thể sẽ ảnh hưởng đến việc sinh sản tinh trùng. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh mạch chủ trên
- tĩnh mạch phổi
- tĩnh mạch tim
- tĩnh mịch
- tĩnh tại
- tĩnh tâm