| tinh linh | dt. Phần tinh-tuý thiêng-liêng. // Quỷ thần. // (triết): Linh-hồn, cái gốc của vật-chất. |
| tinh linh | dt. Phần tinh tuý thiêng liêng: Người dù có chết đi nhưng tinh linh vẫn không mất. |
| tinh linh | Phần tinh-tuý thiêng-liêng: Người tuy chết mà tinh-linh không mất. |
tinh linh của hoa biểu hồ ly , triều Tấn lại thấy (12) , Thế vận dần xuống , Ma quái càng nhiều. |
| Bên cạnh đó , Cốt trà thảo mộc Slimming Tea còn thể hiện mập mờ thành phần khi nêu một cách chung chung về thành phần như : Tinh lá sen , ttinh linhchi đỏ , tinh hạt lựu , tinh nghệ đen , táo gai , cam thảo , chè vằng , sơn tra , khổ qua và các thảo mộc thiên nhiên khác. |
* Từ tham khảo:
- tinh luyện
- tinh lực
- tinh ma
- tinh minh
- tinh minh
- tinh minh