| tinh khôn | tt. Khôn-quỷ, ranh-mãnh: Đứa trẻ tinh-khôn, lời nói tinh-khôn. |
| tinh khôn | - Nói trẻ nhỏ thông minh và khôn ngoan. |
| tinh khôn | tt. Khôn, tinh nhạy và lanh lợi: một cậu bé tinh khôn o Trông đôi mắt của nó thật tinh khôn. |
| tinh khôn | tt Nói trẻ em thông minh và ngoan ngoãn: Anh chị ấy chỉ có một con, nhưng cháu rất tinh khôn. |
| tinh khôn | Tinh và khôn. |
| Có lần vui vẻ chị vợ tinh khôn đã bảo " Thầy hỏi nhà con như hỏi bức vách ăn thua gì ". |
| Mọi người chưa kịp ngẩng lên thì con vật tinh khôn đã phóng tới ngoạm vào túi áo vét tông của tôi. |
| Con chó tinh khôn cũng nằm sát một bên tôi không động cựa gì cả. |
| Chưa đứa nào quá mười ba tuổi và tinh khôn chút ít để đỡ đần công việc. |
| Chuột là giống tinh khôn nhất trần đời. |
| Giá như con mèo yêu , mèo quý của bà chỉ chuyên đi lùng bắt chuột thì đâu đến nỗi phải bỏ mạng? Giống chuột là giống đại tinh khôn , nó không ăn phải bả tẩm trong con cá nướng , con mèo của bà lại khù khờ , ngu đần nên mới đến nỗi thể. |
* Từ tham khảo:
- tinh kì
- tinh linh
- tinh luyện
- tinh luyện
- tinh lực
- tinh ma