| tinh khiết | tt. Trong sạch, trong-trắng, không chút bợn: Nước lọc tinh-khiết; tấm lòng tinh-khiết. |
| tinh khiết | - Trong sạch : Thức ăn tinh khiết. |
| tinh khiết | tt. Rất sạch, không bị nhiễm bẩn, không lẫn một tạp chất nào: thức ăn tinh khiết o mật ong tinh khiết. |
| tinh khiết | tt (H. tinh: trong trắng; khiết: trong sạch) Rất trong sạch: Uống nước tinh khiết; Nước nguồn suối Lê-nin vẫn tinh khiết như xưa (VNgGiáp). |
| tinh khiết | tt. Trong sạch: Thức ăn tinh-khiết. |
| tinh khiết | Trong sạch: Lễ-phẩm phải có tinh-khiết. |
| Cái hôn ở ngoài ngàn dậm , em chắc nó tinh khiết , thanh cao hơn những cái hôn tục tĩu dâm ô mà em đã hiến cho biết bao nhiêu người khác trong những giờ phút điên rồ. |
| Cơm thết khách nhà tôi đấy ! Có sang không ? Văn đỡ lời , chữa thẹn cho bạn : Cơm ngon ở sự tinh khiết chứ không phải ở số lượng thức ăn. |
| Nghĩa là tôi phải để lại một cái gì tinh khiết nhất của hồn và xác tôi cho cõi đời mà tôi yêu mến. |
| Không gì tinh khiết hơn khi tia nắng đầu tiên của ngày mới chạm lên làn da bạn. |
Bây giờ , chỉ còn việc trình bày nữa là xong : cốm được tãi ra thật mỏng trên những mảnh lá chuối hay những cái lá sen (người ta gọi thế là lá cốm hay mẻ cốm) rồi xếp vào thúng để gánh đi bán , tinh khiết và thơm tho lạ lùng. |
Vậy mà nói cho thực , cái ngon đó chưa thấm với cái ngon của một món chả do một người hiền nội trợ khéo chiều chồng đã làm ra , nó tinh khiết mà lại đủ vị hơn nhiều , ăn vào đến môi , trôi liền đến cổ , ôi , thơm phải nói là... điếc mũi ! Là bởi vì các tiệm thịt chó , cũng như những hàng thịt chó gánh rong , không thể nào làm các món thực công phu , thực đúng kiểu , theo như ý chúng ta mong đợi. |
* Từ tham khảo:
- tinh khôn
- tinh kì
- tinh kì
- tinh linh
- tinh luyện
- tinh luyện