| tính khí | - Tính nết vốn có của từng người : Tính khí nhỏ nhen. |
| tính khí | dt. Tính tình, thường thiên về mặt nào đó, của một người: tính khí nóng nảy o tính khí bất thường. |
| tính khí | dt (H. khí: tinh thần biểu lộ ra ngoài) Tính tình biểu lộ ra bằng thái độ, hành động: Đàn ông tính khí hoang toàng (cd). |
| tính khí | Tính và khí: Tính khí nóng nảy. |
| tính khí | Tính và khí: Tính-khí cương-trực. |
| Lòng tự đại , tính khí vô lý của chàng cho rằng dẫu đối với Thu chàng có một tấm ái tình chân thật , người ta cũng cho là chàng ham của. |
| Do đó , ông chỉ dè dặt hỏi : Không dựa vào bọn có võ nghệ , tính khí ngang tàng , bạt mạng , dám xông pha vào nơi nguy hiểm , thì dựa vào đâu ? Dĩ nhiên ta không xa lánh họ. |
Nhưng bất chấp tính khí thất thường của Hà Lan , tôi vẫn yêu mến nó , người bạn gái đầu đời của tôi , bằng một tình cảm trong trẻo và ấm áp. |
| Nguyễn Khải , người rất quen với tính khí Nguyễn Minh Châu , có lúc than phiền : Nói chuyện với ông Châu dạo này hơi khó. |
| tính khí , đời tư mấy vị quan chức chính quyền thời nào chả na ná giống nhau , quan tâm làm gì , biết được một thời là hiểu được nhiều thời. |
Ông đánh máy gì mà nghe buồn như đánh đờn cò Chủ tịch bỗ bã nói phủ đầu Tôi nghiệm ra tính khí con người bộc lộ hết trơn qua việc làm của họ. |
* Từ tham khảo:
- tính kim loại
- tính lặn
- tính liệu
- tính mạng
- tính một đàng chàng một một nẻo
- tính một đằng ra một nẻo