| tính mạng | - Cg. Tính mệnh. Sự sống của con người: Bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân. - Nh. Tính mệnh. |
| tính mạng | dt. Mạng sống, sự sống của con người: hi sinh tính mạng o nguy hiểm đến tính mạng. |
| tính mạng | dt (cn. Tính mệnh) X. Tính mệnh. |
| Chỉ là một ảo tưởng gây ra bởi một vài sự rủi ro ; lần đầu trông thấy Thu là hôm Thu có một vẻ đẹp não nùng trong bộ quần áo tang , giữa lúc chàng đang mắc bệnh lao có nguy cơ đến tính mạng ; Thu lại có một vẻ đẹp giống Liên , người mà trước kia chàng đã yêu. |
| Bẩm bà lớn , hai tính mạng ở trong tay bà lớn , xin bà lớn nghĩ lại cho. |
| Sau cuộc biến động ngày 9 tháng 3 , Việt Minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy , lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ. |
| Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng , tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do , độc lập ấy. |
| Tại sao các quan phủ lại không nghĩ ra nhỉ? Nếu chúng tôi chịu chiêu an , đại nhân có bảo đảm tính mạng cho hai nghìn sĩ tốt không? Trương Phụ chậm rãi : Đời tôi và các ông sẽ gắn liền với nhau , cùng sang Đại Việt lập nghiệp. |
| Tao có ngu ngốc như lão vua kia đâu mà cứ chiều vợ đến hy sinh tính mạng vô lý như thế ". |
* Từ tham khảo:
- tính một đằng ra một nẻo
- tính nào tật ấy
- tính nát nước
- tính năng
- tính nết
- tính ngữ