| tĩnh khí | dt. Không-khí nằm yên không xao-động, ở cách mặt địa-cầu từ 11 tới 80 ngàn thước (stratosphère). // đt. Dằn tánh nóng: Bình-tâm tĩnh-khí. |
| tĩnh khí | đgt. Làm cho tĩnh lại, không còn nóng nảy, tức tối: bình tâm tĩnh khí. |
| tĩnh khí | bt. Không khí đứng yên ở các tầng rất cao khỏi trái đất từ 11 đến 80 cây số. |
| tĩnh khí | Dẹp yên khí nóng-nảy: Bình-tâm tĩnh-khí. |
| Như thế ông vừa giữ được ttĩnh khí, lại tránh khỏi nóng giận , xích mích với người kia. |
| Ông Minh chia sẽ bí quyết : Ở Hà Ttĩnh khíhậu khắc nghiệt , trong khi đó giống gà đặc sản này chăm sóc rất tỉ mỉ , ngoài kỷ thuật phòng bệnh người nuôi cần phải chú ý đảm bảo chuồng trại ấm áp vào mùa đông , mát mẻ vào mùa hè , có không gian đủ rộng để gà tập luyện như tắm cát. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh mạc
- tĩnh mạch
- tĩnh mạch chủ dưới
- tĩnh mạch chủ trên
- tĩnh mạch phổi
- tĩnh mạch tim