Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tĩnh mạc
tt.
Yên lặng và êm ả:
Xóm thôn tĩnh mạc dưới
ánh trăng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tĩnh mạc
tt. Vắng yên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tĩnh mạch chủ dưới
-
tĩnh mạch chủ trên
-
tĩnh mạch phổi
-
tĩnh mạch tim
-
tĩnh mịch
-
tĩnh tại
* Tham khảo ngữ cảnh
Miễn là được
tĩnh mạc
,yên ổn là hơn cả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tĩnh mạc
* Từ tham khảo:
- tĩnh mạch chủ dưới
- tĩnh mạch chủ trên
- tĩnh mạch phổi
- tĩnh mạch tim
- tĩnh mịch
- tĩnh tại