| tinh khí | dt. Không-khí trong sạch. // Căn bản của vũ-trụ. // Nh. Tinh-dịch. |
| tinh khí | dt. Dáng trăng-trắng của một vì sao hay của một chòm sao rất nhỏ và rất xa (thấy như luồng hơi). |
| tinh khí | - X. Tinh dịch. |
| tinh khí | Nh. Tinh dịch. |
| tinh khí | dt Như Tinh dịch: Phân tích tinh khí của bệnh nhân. |
| tinh khí | dt. 1. Nht. Tinh-dịch. 2. Căn bản của trời đất vạn vật. |
| tinh khí | Tính và khí: Uống thuốc bổ tinh-khí. |
| Vua hỏi về nguyên do thành sụp , rùa vàng đáp : "Đó là do tinh khí núi sông vùng này bị con vua trước phụ vào để báp thù nước , nấp ở núi Thất Diệu. |
| Nếu giết con gà trắng để trừ tinh khí ấy , thì thành tự nhiên được [7a] bền vững". |
| Tới núi Thất Diệu thì tinh khí biến mất , vua trở về quán. |
| Thần nghe rằng sau việc quân lữ , tất là mất mùa , là bởi cái khí sầu khổ phá sự điều hòa của khí âm dương , cảm đến tinh khí của trời đất , tai biến do đấy mà sinh ra. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Thuyết nhà Phật gọi xá lỵ là tinh túy do tinh khí tụ lại khi đốt xác , lửa không đốt cháy được cho nên gọi là bảo. |
| Có lẽ vì sự đoạn tuyệt tình dục thì [22b] tinh khí kết lại thành ra như thế ấy. |
* Từ tham khảo:
- tinh khôi
- tinh khôn
- tinh kì
- tinh kì
- tinh linh
- tinh luyện