| tinh dầu | dt. Chất dầu rặt ròng trong cây cỏ: Hột đu-đủ tía có nhiều tinh-dầu. |
| tinh dầu | - d. Chất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc. Tinh dầu bạc hà. Cất tinh dầu. |
| tinh dầu | dt. Chất nước có mùi thơm, lấy từ thực vật hay động vật, dùng để chế nước hoa hoặc làm thuốc: tinh dầu bạc hà. |
| tinh dầu | dt Chất lỏng dễ bay hơi rút ra từ một số thảo mộc và dùng trong việc chế ra các chất thơm: Tinh dầu bạc hà. |
| Lọ tinh dầu bưởi cô hay xức lên tóc , chai nước bồ kết nấu sẵn để trong tủ lạnh... tất cả cô đều dùng , mà chưa bao giờ hỏi xem Bằng đã kỳ công ngồi chiết khi nào. |
| Hương thơm tinh dầu tiết ra từ cây sả , và mùi nồng hắc từ cây lan tỏi là cách hữu hiệu để xua lũ rắn. |
| Những lúc đó , cô quay lưng vào chồng , mắt nhìn vào bức tường trăng trắng mờ mờ dưới ngọn đèn ngủ xông tinh dầu. |
| Tự dưng , mùi tinh dầu xộc vào mũi khiến cô thấy ngột ngạt , bức bối và nôn nao. |
| Khi cháy , ngọn lửa từ củi chò sáng theo từng tia , từng luồng , lửa chò nâu náo nhiệt như pháo bông là do tinh dầu chứa rất nhiều trong thân chò nâu cháy bùng lên , khói chò nâu ít nhưng thơm , đã bám vào đâu thì thấm đến tận gan ruột đến đó , do vậy mà dù rửa ngâm nhiều lần khói măng vẫn còn dư vị , vẫn còn phảng phất mùi. |
| Hạt quất có tác dụng giảm ho , cầm máu , chống nôn , lá quất có nhiều ttinh dầu, có tác dụng chữa cảm mạo phong hàn rất tốt. |
* Từ tham khảo:
- tinh diệu
- tinh đời
- tinh giảm
- tinh giản
- tinh hoa
- tinh hoàn