| tiểu truyện | dt. Nh. Tiểu-sử. |
| tiểu truyện | - Nh. Tiểu sử: Tiểu truyện Lê Quý Đôn. |
| tiểu truyện | Nh. Tiểu sử. |
| tiểu truyện | (H. truyện: sách chép sự tích) Tài liệu kể lại cuộc đời và sự nghiệp của một danh nhân: Ông ấy đã viết tiểu truyện Phan Bội Châu. |
| tiểu truyện | dt. Nht. Tiểu-sử. |
| tiểu truyện | Cũng nghĩa như “tiểu-sử”. |
609 Khánh Thiện hầu mà Toàn thư ghi tại đây là Tăng thống Khánh Hỷ có tiểu truyện trong Thiền uyển tập anh (tờ 61a) ; chữ Thiện và chữ Hỹ , nét chữ gần giống nhau , có thể chép lầm. |
* Từ tham khảo:
- tiểu trường du
- tiểu tu
- tiểu tuần hoàn
- tiểu tuyết
- tiểu tư sản
- tiểu tử