| tiểu thiếp | dt. Nàng hầu, vợ bé (lẽ). |
| tiểu thiếp | dt. Nàng hầu, con hầu: Mua làm tiểu thiếp toan đường ép duyên (Nhị độ mai). |
| tiểu thiếp | dt (H. thiếp: vợ lẽ) Nàng hầu, vợ lẽ (cũ): Mua làm tiểu thiếp, toan đường ép duyên (NĐM). |
| tiểu thiếp | đdt. Tiếng của người vợ lẽ tự khiêm xưng với chồng. |
| Vì thế cô được ông Hàn yêu thương chiều chuộng , làm nhà gác cho ở và cung phụng như một cô tiểu thiếp nhà quan vậy : Nào nuôi cho kẻ hầu người hạ tấp nập , nào sắm cho bàn ghế giường tủ kiểu tây , bày la liệt trông rất rực rỡ. |
Hận bất hoàng oanh hề oán khách miên man , Đốt ta thử biệt hề hà thời đương hoàn? Hoa lưu đỗng khẩu hề thủy đáo nhân gian , Nhân linh tiểu thiếp hề bão thử sinh oan. |
* Từ tham khảo:
- tiểu thuỷ nông
- tiểu thuyết
- tiểu thư
- tiểu thử
- tiểu thừa
- tiểu thương