| tiếu lâm | đt. Cười rừng, cười ngắc-nga ngắc-nghẻo mà không ý-vị gì. // tt. Tánh-cách chọc cười, không ý-vị: Chuyện tiếu-lâm, nói tiếu-lâm. |
| tiếu lâm | - dt. Chuyện cười dân gian: kể chuyện tiếu lâm thu thập chuyện tiếu lâm. |
| tiếu lâm | dt. Chuyện cười dân gian: kể chuyện tiếu lâm o thu thập chuyện tiếu lâm. |
| tiếu lâm | dt (H. tiếu: cười; lâm: rừng.- Nghĩa đen: rừng cười) Chuyện vui cười để giải trí hoặc để trêu chọc, chế giễu: Bộ tiếu lâm đầu tiên của nước ta ra đời về cuối nhà Lê (ĐgThMai). |
| tiếu lâm | dt. Sách góp những truyện để cười. |
| tiếu lâm | Truyện để cười: Truyện tiếu-lâm. |
| Nhưng gây hào hứng nhất cho đám trai tráng sống lạc giữa rừng già , là các chuyện tiếu lâm. |
| Những cuộc rượu ồn ào , những đêm nghe chuyện tiếu lâm , sự biểu lộ tình cảm mạnh bạo và sỗ sàng của nhiều người trong trại , đặc biệt là sự thờ ơ gần như khinh thị của họ đối với chữ nghĩa , đã khiến ông giáo ngỡ ngàng. |
| Nhiều lúc thầy vừa giảng giải vừa pha trò , còn chen cả chuyện tiếu lâm nữa. |
| Lý Tài thì ăn nói sành hơn , lâu lâu còn biết pha tiếu lâm nữa. |
| Những chuyện tiếu lâm , những chuyện giang hồ mã thượng lão kể đi kể lại với mọi người , tôi nghe đến thuộc làu những vẫn thích nghe. |
| Bố tôi vừa làm vừa đọc lên những câu đối tiếu lâm cả nhà cùng cười. |
* Từ tham khảo:
- tiếu tượng
- tim
- tim
- tim đen
- tim gan nụ mị
- tim la