| tiếu tượng | dt. Pho tượng hay bức hoạ hình người. |
| tiếu tượng | dt. Tượng làm theo mẫu người nào đó; tượng truyền thần. |
| tiếu tượng | dt. Bức vẽ giống hình-tượng một người nào. |
| tiếu tượng | Tượng truyền-thần. |
Bạch Hải tỏ ý không bằng lòng : Tôi đã nói với ông rằng những bức tiếu tượng của cô Mai , không bao giờ tôi bán. |
| Cho nên tất có bức tiếu tượng đi tìm , rồi sau đồng Thương mới thấm nước(18) , tất có cỗ hậu xa đi chở , rồi sau nội Mục mới thành công(19). |
* Từ tham khảo:
- tim
- tim đen
- tim gan nụ mị
- tim la
- tim la đổ cho trâu
- tim lụn