| tiêu huỷ | đt. Huỷ-bỏ, xé nát, giấu mất: Tiêu-huỷ hết giấy-tờ, tang-vật. // (Pháp): Lên án huỷ bỏ một sự-kiện, một chứng-thư: Sự tiêu-huỷ nghĩa-dưỡng có hiệu-lực hồi-tố. |
| tiêu huỷ | đgt. Phá cho tan biến, làm cho mất hẳn đi, không để lại dấu vết: tiêu huỷ tài liệu, tiêu huỷ mọi giấy tờ. |
| tiêu huỷ | đgt (H. tiêu: tan đi; huỷ: phá hỏng đi) Phá đi cho mất hẳn: Trước khi rút lui, quân địch đã tiêu huỷ hết hồ sơ. |
| tiêu huỷ | Phá bỏ: Tiêu-huỷ văn-bằng. |
| Cái chung u mê không chấp nhận hay cố tình không chấp nhận , nó tìm mọi cách để tiêu huỷ tất cả những cái gì đi trật ra ngoài đường ray quen thuộc của nó , trong khi nó không tự biết rằng nó đã han gỉ gần hết rồi. |
| Tuy nhiên , việc đơn vị này sẽ ttiêu huỷđối với chó không có người đến nhận đã vấy nên nhiều tranh cãi. |
| Khi phát hiện chó chạy rông không xích , rọ mõm thì tổ công tác sẽ dùng dụng cụ chặn bắt đưa về trụ sở đơn vị , chờ chủ nhân lên làm thủ tục đóng tiền phạt và nhận lại ; quá thời gian chó bị bắt sẽ bị ttiêu huỷ. |
* Từ tham khảo:
- tiêu kì
- tiêu kim thước thạch
- tiêu lạc
- tiêu-li
- tiêu ma
- tiêu màng