| tiêu chuẩn | dt. Cây nêu và cây thước, vật nhắm và đo. // (B) Chừng-mực, mực-thước: Dựa vào tiêu-chuẩn, lấy đó làm tiêu-chuẩn. |
| tiêu chuẩn | - dt. 1. Điều được quy định dùng làm chuẩn để phân loại đánh giá: tiêu chuẩn để xét khen thưởng các tiêu chuẩn đạo đức. 2. Mức được hưởng, cấp theo chế độ: tiêu chuẩn ăn hàng ngày tiêu chuẩn nghỉ phép hàng năm. |
| tiêu chuẩn | dt. Đặc trưng, dấu hiệu làm cơ sở, căn cứ để nhận biết, xếp loại các sự vật, các khái niệm: tiêu chí phân loại o sử dụng các tiêu chí hình thức. |
| tiêu chuẩn | dt. 1. Điều được quy định dùng làm chuẩn dể phân loại đánh giá: tiêu chuẩn để xét khen thưởng o các tiêu chuẩn đạo đức. 2. Mức được hưởng, cấp theo chế độ: tiêu chuẩn ăn hằng ngày o tiêu chuẩn nghỉ phép hàng năm. |
| tiêu chuẩn | dt (H. tiêu: nêu lên; chuẩn: phép đúng đắn) Điều kiện được qui định là mẫu mực để đánh giá hoặc phân loại: Chúng ta đã bắt đầu xây dựng một hệ thống tiêu chuẩn kinh tế, kĩ thuật (VNgGiáp). tt Đủ điều kiện được qui định là mẫu mực: Mặt hàng xuất khẩu tiêu chuẩn. |
| tiêu chuẩn | dt. Nêu và đích. Ngb. Cái làm mức, chừng mực: Hành-động ấy chưa phải là tiêu-chuẩn của tâm-trạng trí-thức hồi bây giờ. |
| tiêu chuẩn | Nêu và đích: Kẻ học giả lấy thánh hiền làm tiêu-chuẩn. |
| Nhưng con heo quay đem về bên này sông hay bên kia sông đã trở thành tiêu chuẩn đặt định niềm vinh dự may mắn cho cả cộng đồng suốt một năm. |
| Thế là mới sáu tháng , ban chính trị đã đạt tiêu chuẩn bột xuýt soát bốn ba cân đầu người. |
| Anh biết cả từ khi có con , Sài sẵn sàng gửi hết tiêu chuẩn đường hàng tháng , mua tôm he nõn gửi về giã nấu cháo cho con , nhưng Sài rất sợ phải về nhà. |
| Đi và về phải hai ngày nhưng cứ mang ruốc , lương khô đủ tiêu chuẩn cho bốn ngày. |
Tin. Như sợ Sài ngầm hiểu rằng anh là tiêu chuẩn trong sự lựa chọn của cô , đi một đoạn nữa cô nói như chỉ để khẳng định cho bản năng tự vệ của mình |
| Chợ búa , tem phiếu mua gì ở đâu , xếp hàng ở chỗ nào dễ dàng hơn , nó đều biết , mua được mọi tiêu chuẩn. |
* Từ tham khảo:
- tiêu cự
- tiêu cực
- tiêu dao
- tiêu diệt
- tiêu diệt chiến
- tiêu diêu