| tiết điệu | dt. (âm): C/g. Tiết-tấu, nhịp-điệu của âm-nhạc (rythme). |
| tiết điệu | Nh. Nhịp điệu. |
| tiết điệu | dt. Nht. Tiết-tấu. |
| Vào giờ này hình như tất cả đều bị cơn gió lạnh và cái tiết điệu xình xịch ê chề của con tàu ru ngủ. |
Không biết chính xác múa Náp có từ bao giờ , chỉ được nghe tích truyền vào đời Vua Gia Long (1802 1820) , trong một lần nhà Vua ngự thuyền ngược về phía biển và tình cờ thấy trên bờ có một đám đông đang tụ tập nhảy múa , tiết điệu uốn lượn rất lạ mắt. |
| Ngột ngạt và sâu lắng , đôi khi cộng cả bạo liệt , một ttiết điệujazz mới đã được xác lập vô cùng tài hoa ngẫu hứng. |
| Sử dụng phối khí cho dàn dây và bộ gõ , phần âm nhạc là một cuộc hội ngộ sáng tạo , ở đó các giai điệu của Bizet được khoác áo mới trong màu sắc tươi mới , ttiết điệumới. |
| Váy liền thiết kế xếp bèo/ trễ vai hay thêm các chi ttiết điệuđà Điệu đà và duyên dáng hơn chút là những thiết kế váy liền điểm thêm chi tiết xếp bèo , trễ vai hay vài đường cut out tinh tế gợi cảm. |
| Ca khúc Biển sáng (sáng tác Phạm Trọng Cầu Trịnh Công Sơn , biểu diễn Phương Anh) được thể hiện trong Giai điệu tự hào tháng 9 lại là một bản phối khá lạ khi nhạc sĩ Thanh Phương thêm một chút ttiết điệuđoạn đầu và chuyển sang điệu Bossa Nova ở phần 2 , tạo cảm nhẹ nhàng và một chút tươi sáng hơn so với các bản phối khác. |
* Từ tham khảo:
- tiết độ sứ
- tiết độc
- tiết độc
- tiết hạnh
- tiết hạnh khả phong
- tiết hậu