| tiếp viện | đt. Cứu-trợ: Đem quân tiếp-viện. |
| tiếp viện | - đgt. Tăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu: xin quân tiếp viện tiếp viện cho chiến trường. |
| tiếp viện | đgt. Tăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu: xin quân tiếp viện o tiếp viện cho chiến trường. |
| tiếp viện | đgt (H: viện: cứu giúp) Đến tăng cường cho một đơn vị quân đội đang chiến đấu: Những bàn tay xẻ núi, lăn bom, nhất định mở đường cho xe ta lên chiến trường tiếp viện (Tố-hữu). |
| tiếp viện | đt. Tiếp quân để viện trợ; xt. tiếp-ứng. |
| Lấy cớ đề phòng quân tiếp viện của chúa Nguyễn từ Phú Yên kéo ra , Thung đưa Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân tiến lên gần giáp với An Thái. |
| Chậm một ngày , tôi ngại Tập Đình , Lý Tài tưởng Nguyễn Thung mạnh hơn ta , kéo quân vào phủ tiếp viện. |
| Thằng giặc già này nó lập kế hoãn binh để chờ tiếp viện , trong khi các sư đoàn quân cách mạng của ta vẫn còn vây đặc chung quanh Sài Gòn Chợ Lớn. |
| Chuyện rằng khi Lê Lợi cho quân vây hãm thành Đông Quan (quân Minh đổi Thăng Long thành Đông Quan) , đường tiếp viện bị chặn nên lương thực thực phẩm của quân giặc cạn kiệt. |
| Làm thơ giữa hai trận dành , giữa hai chiến dịch và khi hết quân , lộn lại rừng già nằm chờ quân tiếp viện. |
| Trần Bá Tiên bảo các tướng rằng : "Quân ta ở đây đã lâu , tướng sĩ mỏi mệt , vả lại thế cô không có tiếp viện. |
* Từ tham khảo:
- tiệp
- tiệp
- tiệp âm
- tiệp báo
- tiệp tín
- tiệp túc tiên đắc