| tiên tử | dt. Nàng tiên. // (B) Cô gái thật đẹp: Tiên-tử lâm phàm. |
| tiên tử | - d. 1. Người tiên. 2. Người con gái đẹp. |
| tiên tử | dt. Vị tiên nói chung: Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng Lai (Lục Vân Tiên). |
| tiên tử | dt (H. tiên: vị tiên; tử: người) Người tiên theo thần thoại: Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng-lai (LVT). |
tiên tử bao giờ lại tái laỉ Thương nhớ thiếu đâu câu thấm thía , Ngại đem chữ nghĩa khóc thương hoài. |
| Ba cháu bé tử vong này là những trường hợp đầu ttiên tửvong sau khi Chương trình thực hiện thành công hàng loạt cho các em nhỏ ở Đắc Lắc , Hải Phòng , Thái Bình , Hà Nội , Hòa Bình , Lâm Đồng , Cà Mau.. Dịch bệnh Ebola vẫn diễn biến phức tạp Hiện nay , dịch bệnh do virus Ebola vẫn tiếp tục tăng mạnh tại 4 quốc gia vùng Tây Phi (Liberia , Guinea , Sierra Leone và Nigeria). |
| Đây là ba cháu đầu ttiên tửvong sau khi Chương trình thực hiện thành công cho nhiều trẻ ở Đắk Lắk , Hải Phòng , Thái Bình , Hà Nội , Hòa Bình , Lâm Đồng , Cà Mau... Bộ Y tế đã đình chỉ hoạt động phẫu thuật nhân đạo của Trung tâm OSCA trên phạm vi toàn quốc. |
* Từ tham khảo:
- tiên vi chủ, hậu vi khách
- tiền
- tiền
- tiền án
- tiền bạc
- tiền biểu hiện