| tiên thiên | dt. Những cái bẩm-thụ được trước khi sinh ra: Tiên-thiên bất-túc (thiếu, có tật, ngay khi mới sinh ra) // tt. Có trước khi thí-nghiệm, xét-nghiệm (a priori). |
| tiên thiên | tt. Đã sẵn có ngay từ lúc mới sinh ra: câm điếc tiên thiên o tiên thiên bất túc. |
| tiên thiên | dt (H. tiên: trước; thiên: tự nhiên) Tính chất bẩm sinh vốn có: Mặc dù tiên thiên yếu ớt, anh ấy cũng đã trở thành một người khoẻ nhờ kiên trì luyện tập. |
| tiên thiên | tt. Được bẩm thu trước khi sinh ra: Tinh-chất tiên-thiên. Ngr. Có trước khi thí-nghiệm, xét nghiệm. || Tiên-thiên luận-lý. Tính tiên-thiên. |
| tiên thiên | Những cái bẩm-thụ được trước khi sinh ra: Tiên-thiên bất-túc thì hay chết non. |
| Trung Thần Thông có bí kíp đắc ý là Ttiên thiêncông của Toàn Chân giáo. |
* Từ tham khảo:
- tiên thường
- tiên tiến
- tiên tổ
- tiên tổ thánh hiền
- tiên trách kỉ, hậu trách nhân
- tiên tri