| tiền án | dt. án xử trước. // (Pháp) án trước kia mình có dính-líu, có bị phạt tù hoặc phạt vạ: Có tiền án. |
| tiền án | - án trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi: Bị cáo có tiền án. |
| tiền án | dt. Án phạm pháp đã được xử trước đó: Phạm nhân đã có tiền án tiền sự. |
| tiền án | dt (H. tiền: trước; án: bản kết tội) Sự đã bị kết tội trước đó: Tên lưu manh ấy đã có tiền án. |
| tiền án | dt. án đả bị trước. |
| Đối tượng Võ Ngọc Anh có 2 ttiền ánvề tội Tàng trữ trái phép chất ma túy và là người nhiễm HIV. |
| Riêng đơn kháng cáo của bị cáo Trương Quốc Dũng (nguyên Phó Tổng Giám đốc PVC) không xin giảm nhẹ hình phạt tù mà chỉ xin giảm nhẹ mức bồi thường dân sự và giảm ttiền ánphí dân sự cho bị cáo. |
| Trước đó , bị cáo Trương Quốc Dũng đã bị Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội tuyên phạt 17 tháng tù giam về tội "Cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng ," đồng thời bị cáo Trương Quốc Dũng còn phải chịu trách nhiệm bồi thường 2 ,3 tỷ đồng và 79 triệu đồng ttiền ánphí dân sự./. |
| Đáng nói , Hào từng có 6 ttiền ánvà từng trốn khỏi nơi giam giữ. |
| Theo điều tra , Thắng từng có có một ttiền ánlừa đảo và vừa mãn hạn tù vào cuối năm 2015. |
| Các đối tượng gồm : Nguyễn Văn Hoàn , trú tại huyện Thủy Nguyên (1 ttiền ánvề tội cố ý gây thương tích) ; Nguyễn Đăng Thọ (1 tiền án về tội cướp tài sản) ; Đoàn Danh Hiệp ; Trần Hữu Dương , cùng trú tại huyện An Dương. |
* Từ tham khảo:
- tiền biểu hiện
- tiền bối
- tiền cảnh
- tiền chảy bạc dòng
- tiền chủ, hậu khách
- tiền cò