| tiền bạc | dt. Tiếng gọi chung mọi thứ tiền: Tiền bạc eo hẹp; tiền bạc lúc nầy khó kiếm. |
| tiền bạc | - d. Tiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát). Tiền bạc eo hẹp. |
| tiền bạc | dt. Tiền dùng để chi tiêu, trao đổi nói chung: tiền bạc dư dật o tiền bạc eo hẹp. |
| tiền bạc | dt Tiền của nói chung: Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (TrTXương). |
| tiền bạc | dt. Nói chung các thứ tiền dùng đổi chác mua bán. |
Không được ! Chị cần phải thi hành ngay cái kế của tôi kia ! Về tiền bạc , chị cũng không cần phải lo , vì tiền nhuận bút của anh ấy trên 100 đồng một tháng thì làm gì không mua nổi mấy thứ đó cho chị dùng. |
Thoáng nhìn qua , tôi cũng biết trong ví nhiều tiền lắm : ngoài số tiền bạc lẻ hắn mang ra trả , tôi còn thấy gấp ở ngăn trên đến năm , sáu cái giấy bạc một trăm nữa , những giấy bạc mới , màu còn tươi nguyên " Quái , thằng cha này làm gì mà lắm tiền thế ? Mình thì chả bao giờ có đến được một trăm bạc bỏ túi ! " Tôi nghĩ thầm và so sánh thế. |
| Trong vùng này , chỉ có ông biện là đủ thế lực và tiền bạc giúp đỡ kẻ thất thế. |
| Người ta thì tìm cách dành dụm tiền bạc nộp vào phủ mua cho được cái chức xã trưởng , tướng thần. |
| Mà tiền bạc dễ gây cãi vã phiền phức lắm. |
| tiền bạc thu vào chi ra nhiều. |
* Từ tham khảo:
- tiền bối
- tiền cảnh
- tiền chảy bạc dòng
- tiền chủ, hậu khách
- tiền cò
- tiền có đồng, cá có con