| tiền của | dt. C/g. Của tiền, tiền-bạc của-cải: Tiền của hao tốn biết bao-nhiêu. |
| tiền của | - dt. Tiền bạc và của cải nói chung: tốn kém nhiều tiền của nhà có nhiều tiền của. |
| tiền của | dt. Tiền bạc và của cải nói chung: tốn kém nhiều tiền của o nhà có nhiều tiền của. |
| tiền của | dt Tiền bạc và của cải nói chung: Tiền của là chúa muôn đời, Người ta là khách vãng lai một thời (cd). |
| tiền của | dt. Nói chung tiền bạc, của cải. |
| Ta yêu một người con gái , người ấy... ăn cắp tiền của một cửa hiệu lấy vé tàu đi tìm mình... chắc mình vẫn yêu. |
| Như vậy cái cần của mình không phải là có tiền của , cơm áo , sống nghèo khổ đến đâu đi nữa cũng không sao , miễn là lúc nào cũng có Thu bên cạnh. |
Trương nói đùa và cười thật vui vẻ , vờ như đã quên bằng việc trả tiền khám bệnh... Còn Chuyên thật tình không muốn lấy tiền của Trương nhưng chàng khó chịu rằng Trương quên không nghĩ tới. |
| Nhờ có cái máy chụp ảnh đắt tiền của chàng , nên Tạo đã có cách sinh nhai trong khi đi đây đó. |
| Mà số tiền ấy lại không phải là tiền của chàng , tiền ấy chính chàng cũng biết rằng đã kiếm được bằng cách không đích đáng. |
| Không biết sau đây , anh đạt được mục đích , có để cho tôi về nương thân ở đấy không , hay cái lòng tôi còn tục quá , còn hám tiền của , danh lợi quá , vẫn ưa những cái phiền phức , xấu xa , chưa biết yêu cảnh thiên nhiên nên không đáng là người đồng chí với anh chăng. |
* Từ tham khảo:
- tiền dòng bạc chảy
- tiền dòng bạc khối
- tiền duyên
- tiền duyên
- tiền dư bạc trữ
- tiền dư thóc để