| tiền duyên | dt. Sự ràng-buộc giữa hai người do Trời định trước. |
| tiền duyên | - Duyên nợ có bởi nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của Phật giáo. |
| tiền duyên | dt. Duyên nợ có nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật. |
| tiền duyên | dt. Khu vực ở ven phía trước nhất của trận địa. |
| tiền duyên | dt (H. duyên: sự gắn bó) Sự gắn bó với nhau từ kiếp trước theo quan niệm Phật giáo: Rằng đây lầm xuống mê tân, Tiền duyên xin để kim thân tu đền (BCKN). |
| tiền duyên | dt. Duyên-phận như đã định từ trước: Tiền duyên túc trái chi đây (Ng.h.Hổ). |
| tiền duyên | Duyên kiếp trước: Hai người có tiền-duyên với nhau. |
| Anh lúc nào cũng cười , cười hiền ơi là hiền với mà lúm đồng tiền duyên tưởng chết. |
| Chiến tuyến khá vững chắc của quân đội Syria nhanh chóng bị IS đánh chiếm Bằng một đòn tấn công chớp nhoáng , IS chọc thủng tuyến phòng thủ ttiền duyêncủa quân đội Syria , đánh tràn qua một khu trại trú quân tạm trên vùng sa mạc phía đông nam tỉnh Homs. |
| Trải qua hơn 100 năm lịch sử , cầu Trường Ttiền duyêndáng trên mảnh đất thơ mộng đã trải qua nhiều thay đổi và những biến cố đau thương , thăng trầm cùng mảnh đất cố đô. |
| Đi qua xứ Huế hôm nay , du khách vẫn muốn đi qua cây cầu Trường Ttiền duyêndáng để thấy những nhịp cầu cong cong soi bóng xuống dòng sông , những tà áo dài tím thướt tha , những con thuyền lặng lẽ dưới chân cầu , những tán phượng đỏ hoa đầu cầu rất Huế. |
| Ví dụ khóa lễ cắt ttiền duyên, khách sẽ yêu cầu xưởng cung cấp sản phẩm vàng mã đầy đủ như một đám cưới và một phòng tân hôn cho cặp đôi. |
| Sản phẩm đó bao gồm : cô dâu chú rể , xe hoa , tráp cưới , tráp ăn hỏi , đội ngũ phù dâu phù rể , quần áo , xe hoa , quần áo tủ bếp , chăn chiếu , giường tân hôn , nhà lầu xe hơi Theo chị Phương , những năm gần đây , số lượng khách đặt hàng làm lễ cắt ttiền duyênkhá nhiều. |
* Từ tham khảo:
- tiền dư thóc để
- tiền dư thóc mục
- tiền đanh nặng hơn tiền trống
- tiền đạo
- tiền đặt cọc
- tiền đầy gác, bạc đầy cong