| tiêm nhiễm | đt. Thấm dần. // (B) Chịu ảnh-hưởng, quen tánh: Tiêm-nhiễm thói hư tật xấu. |
| tiêm nhiễm | - Thấm dần một tính xấu, một thói xấu: Tiêm nhiễm thói quen nói tục. |
| tiêm nhiễm | đgt. Hấp thụ tính xấu, thói xấu: tiêm nhiễm thói hư tật xấu o tiêm nhiễm tư tưởng đồi truỵ. |
| tiêm nhiễm | đgt (H. tiêm: thấm vào; nhiễm: lây sang) 1. Thấm vào (với ý xấu): Thói hư ấy đã tiêm nhiễm vào một số thanh niên 2. Tập quen thói xấu: Đứa con hư của bà ấy đã tiêm nhiễm thói ăn chơi lêu lổng. |
| tiêm nhiễm | đt. Thấm nhiễm. Ngb. Tập quen: Tiêm nhiễm nết xấu. |
| tiêm nhiễm | Thấm nhuộm. Nghĩa bóng:Tập quen một tính nết thói tục gì: Tiêm-nhiễm thói xấu. |
" Những người đã được hấp thụ văn hoá mới đã được tiêm nhiễm những ý tưởng về nhân đạo , về cái quyền tự do cá nhân , lẽ cố nhiên là tìm cách thoát ly ra ngoài chế độ đó , ý muốn ấy chánh đáng lắm. |
| Em sẽ lừa dối người em yêu , vì em đã trở thành một đứa vứt đi , tiêm nhiễm hết mọi nết xấu của loài người... Đọc đến đây. |
| Chỉ vì tiêm nhiễm những tư tưởng phóng đãng của thời đại , đối với chủ nghĩa gia đình họ cố làm ra vẻ lãnh đạm khinh xuất. |
Ngọc chau mày , lo lắng tự hỏi : Lạ nhỉ , có lẻ hắn là trai thật sự ư ?... Mà sao hắn lại không phải là trai ? Trí ta tiêm nhiễm tiểu thuyết quá , hoá quẩn mất rồi. |
| Ấy là bởi vì mặc dầu đã btiêm nhiễm^~m văn minh Hy Lạp , Latinh , mặc dầu khoa học thét vào tai tôi rằng tin tưởng như thế là hủ bại , tôi vẫn không thể nào tẩy não được mà vẫn cứ “ngoan cố” tin rằng ngoài cái thế giới chúng taq đang sống hiện nay , còn một thế giới u huyền khác mà loài người chưa cứu xét được đến nơi đến chốn nhưng bởi vì “muốn cho xong chuyện” nên kết luận toạc ngay là “dị đoan”. |
| Thường thường , tôi không tin lắm vào những câu chuyện Sarah kể nên không suy nghĩ nhiều , cho tới khi Robinson tiêm nhiễm nó vào đầu tôi một lần khi chúng tôi ăn tối. |
* Từ tham khảo:
- tiêm tế
- tiềm
- tiềm
- tiềm
- tiềm ẩn
- tiềm đế