| tích trữ | đt. Chất-chứa để dành: Tích-trữ hàng hoá. |
| tích trữ | - đgt. Góp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau: tích trữ lương thực phòng khi mất mùa tích trữ hàng hoá đầu cơ. |
| tích trữ | đgt. Góp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau: tích trữ lương thực phòng khi mất mùa o tích trữ hàng hoá đầu cơ. |
| tích trữ | đgt (H. trữ: chứa cất) Chứa chất dần dần: Lí luận là sự tổng kết những kinh nghiệm của loài người, là tổng hợp những tri thức về tự nhiên và xã hội, tích trữ lại trong quá trình lịch sử (HCM); Tiết kiệm để tích trữ thêm vốn cho công cuộc xây dựng (HCM). |
| tích trữ | đt. Chứa chất để dành. || Tích-trữ tiền bạc. Sự tích trữ. Sự tích-trữ tư bản. |
| tích trữ | Chứa chất: Tích-trữ lương-thực. |
| Đó chỉ bởi lẽ nàng không chăm chú cố công làm cho xong xuôi và thường thường vì chán nản , nàng đã để các việc ttích trữlại. |
| Giá muối tuy vậy vẫn không chịu hạ , vì những gia đình có tiền bỏ vốn ra tích trữ. |
| Về tư sản , Lịch sử truyền thống công an quận Hoàn Kiếm 1945 2004 viết : "Nắm số lượng tư sản , báo cáo cho ban cải tạo thành phố , lập kế hoạch phục vụ cải tạo... công an đã tiến hành đấu tranh ngăn chặn và xử lý hành vi đầu cơ , tích trữ , trốn lậu thuế , phân tán tài sản , trốn đi Nam của một số gia đình tư sản... Từ 9 1958 đến 6 1960 đã có 1. |
Mất mùa thóc gạo vì ai Làm dân ta chết mất hai triệu người Tàu cười (vì tích trữ gạo) , Tây khóc (bị đảo chính) , Nhật no Việt Nam hết gạo chết co đầy đường. |
| Hán Thương hạ lệnh cho dân Tam Đái và Bắc Giang tích trữ lương thực , vượt sông sang làm nhà cửa ở chỗ đất hoang , chuẩn bị di cư đến đó. |
Hạ lệnh cho các lộ tích trữ thóc công , không được khinh suất phát ra. |
* Từ tham khảo:
- tích tụ bĩ khối
- tích tụ tư bản
- tích xưa
- tích y phòng hàn
- tịch
- tịch