| ti hí | tt. C/g. Hi-hí, nói cặp mắt rất hẹp, rất nhỏ: Những người ti-hí mắt lươn, Trai thời trộm cướp, gái buôn chồng người CD. |
| ti hí | - Nói mắt nhỏ không mở rộng được : Ti hí mắt lươn (tng) . |
| ti hí | tt. (Mắt) quá bé, lúc nào cũng như khép lại, không thể mở to được: mắt ti hí o ti hí mắt lươn. |
| ti hí | tt Nói mắt không mở to được: Chị ta có cặp mắt ti hí. |
| ti hí | tt. Nói về con mắt lim-dim: Ti-hí mắt lươn. |
| ti hí | Nói về con mắt nhỏ lim-dim: Ti-hí mắt lươn. Văn-liệu: Những người ti-hí mắt lươn, Trai thì trộm cướp, gái buôn chồng người (C-d). |
Bấy giờ có tiếng ai the thé trả lời ở sau lưng : Sự tích ấy tôi cũng biết , chép trong chuyện Tây Du chứ gì ? Ngọc quay lại thấy một cô xinh xắn , nước da bánh mật , con mắt ti hí , vận gọn gàng như phần nhiều các cô gái quê vùng Bắc. |
| Đôi tròng mắt bé ti hí như mắt rắn đảo quanh một vòng rất nhanh , khiến tôi phải sợ sợ , không dám nhìn hắn. |
| Chỉ khi nào hắn đưa cốc rượu lên uống , đôi mắt ti hí mới liếc ngang , nhanh như tia chớp , ném cái nhìn trộm ra xung quanh. |
"No friend?". Ông nhìn tôi với con mắt ti hí |
| Bao Xạ mắt tti hí, mở nụ cười rất khó coi : Công Tôn tiên sinh không nghe câu Tiền trong dân còn nhiều hay không? |
| Có lẽ vì diện mạo của tôi , làn da thâm đen , răng hô , đôi mắt lươn tti híthật đáng ghét , chứ không sở hữu được một nhan sắc xinh xắn như cô em gái tôi. |
* Từ tham khảo:
- ti-pô
- ti-ra
- ti-tan
- ti tào
- ti thế
- ti thuộc