| tí hon | - tt. Rất bé, rất nhỏ về hình thể: chú bé tí hon con ngựa tí hon. |
| tí hon | tt. Rất bé, rất nhỏ về hình thể: chú bé tí hon o con người tí hon. |
| tí hon | tt Rất bé: Em bé tí hon; Quả mít tí hon; Kiến tí hon mà kiến đi khắp thế giới (Tô-hoài). |
| Nở hết thôi ! Đứa cháu không hiểu đến ý nghĩa câu than phiền của ông già , ngửng bộ mặt ngây thơ lên , hỏi hai ba lần : Hoa sắp nở , sao lại tiếc hở ông? Cụ Kép nhìn lại cái người bé tí hon đứng với mình trong vườn lan , thân cao không vượt khỏi cái lá lan uốn cầu vồng , cụ Kép đãi đứa cháu ngây thơ một nụ cười rất độ lượng , mắt nhấp nháy kính tuổi : Nếu không có nồm , thì hoa trong vườn ông còn lâu mới nỏ. |
| Họ uống rượu rất nhiều , ngồi im lặng ngắm cái lá trúc cô độc trên khóm trúc tí hon bày trước thềm nhà. |
| Hôm đó , tụi Ria Mép , Bắp Rang , Bảnh Trai , Răng Chuột đụng độ với đội bóng lớp mười hai , trông giống như cầu thủ tí hon Việt Nam đụng mấy ông khổng lồ Iran , Iraq. |
| Con kiến rất nhỏ mà ở đâu cũng có , hạt thóc , hạt kê bé li ti là cái nuôi người hàng ngày... Kiến tí hon mà kiến đi khắp thế gian. |
| Váy áo chúng bị tuyết phủ kín , nhìn xa , dưới ánh đèn không khác gì những chú người tuyết tí hon trong cổ tích. |
| Cỏ ban tặng những vòng hoa đội đầu cô dâu chú rể tí hon , cho tiếng kèn cỏ rộn rã giữa tràng cười khúc khích… Đi qua những ngày cỏ xanh mướt , mới thấy thương lắm những vạt cỏ cháy vàng khô , nằm phơi mình bên vệ đường cô độc. |
* Từ tham khảo:
- tí nị
- tí ta tí toét
- tí tách
- tí tè
- tí tẹo
- tí tẹo