Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ti cô
(tricot)
dt.
Hàng dệt:
thích mặc ti-cô cho mát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ti cô
dt
(Pháp: tricot) áo sợi mặc lót mình:
Bà ấy đã mua cho chồng nửa tá ti-cô.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ti-gôn
-
ti hào
-
ti hí
-
ti ma
-
ti-pô
-
ti-ra
* Tham khảo ngữ cảnh
Khánh vừa bú vừa vầy vò nắn bóp , khen sữa cô này thơm , chê gai mít của
ti cô
kia quá to.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ti-cô
* Từ tham khảo:
- ti-gôn
- ti hào
- ti hí
- ti ma
- ti-pô
- ti-ra