| ti gôn | dt. (thực): X. Nho kiểng. |
| ti gôn | Nh. Ang-ti-gon. |
| ti gôn | dt (thực) (Pháp: antigone) Thứ cây leo có hoa nhỏ màu hồng mọc từng chùm: Cây ti-gôn lan khắp hàng rào. |
| Hoa ti gôn sắc đỏ , sắc hồng , sắc trắng , năm nào cũng vậy. |
| Người yêu bà đứng dưới bóng hoa ti gôn , vuốt tóc bà và nói : ... Hoa giống như tim vỡ Anh sợ tình ta cũng vỡ thôi ! Làng tôi không có hoa ti gôn , chỉ có hoa phượng. |
| Từ buổi sáng đầu tiên của mùa thu , khi cơn gió heo may vừa làm những bông ti gôn bên ngoài cửa sổ chao nhẹ , thì một luồng lành lạnh chạy dọc sống lưng người họa sĩ già , làm ông khẽ rùng mình. |
| Tôi lấy chủ đề "Nhạc tình quê hương" và chọn những khúc đã in sâu vào lòng người mà cha tôi đã sáng tác như : Chiếc áo bà ba , Hoa trinh nữ , Đám cưới đầu xuân , Chuyện một người đi , Mùa đông của anh , Chuyện hẹn hò , Gặp nhau làm ngơ , Hai sắc hoa tti gôn, Yêu người như thế đó , Mưa Cali mưa Sài gòn , Tình có như không... để các ca sĩ thể hiện trong chương trình này như một ngọn nến tưởng nhớ ông , nhạc sĩ Lê Châu chia sẻ. |
| 8/ Hoa Tti gônHoa Ti gôn còn được gọi là hoa tim vỡ. |
| Hoa Tti gônsẽ có ý nghĩa khác nhau ở từng quốc gia khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- ti hí
- ti ma
- ti-pô
- ti-ra
- ti-tan
- ti tào