| thuyết pháp | đt. Giảng về đạo pháp cho tín-đồ nghe: Nghe thầy thuyết pháp. |
| thuyết pháp | - Nói nhà sư giảng giải về Phật giáo cho các tín đồ. |
| thuyết pháp | đgt. Giảng giáo lí cho các tín đồ thấu hiểu trong dịp nào đó, thường là đối với Phật giáo: nhà sư thuyết pháp. |
| thuyết pháp | đgt (H. pháp: phép) Giảng giải về lí thuyết đạo Phật: Nghe hoà thượng thuyết pháp. |
| thuyết pháp | dt. Nói, giảng về đạo lý nhà phật. |
| thuyết pháp | (Tiếng nhà Phật). Giảng đạo-lý cho tín-đồ nghe: Nhà sư thuyết-pháp. |
| 42. Bị kẹt ở Gorakhpur "Tứ động tâm" – bốn địa điểm linh thiêng nhất của đạo Phật bao gồm Lumbini – nơi Phật đản sanh , Bodhgaya – nơi Phật thành đạo , Sarnath – nơi Phật chuyển pháp luân – thuyết pháp lần đầu tiên cho năm anh em Kiều Trần Như và Kusinara – nơi Phật nhập Niết bàn |
| Chẳng may người bị điếc thì làm sao nghe tthuyết phápmà hiểu đạo được? |
| Trên thực tế , quyền tài sản có thể được coi là vật quyền , trái quyền và quyền sở hữu trí tuệ , vì vậy việc giải nghĩa như Bộ luật Dân sự hiện hành hoàn toàn là không dựa trên nền tảng một học tthuyết pháplý nào. |
| Nếu ông có thể sinh tín tâm , trước tiên ta sẽ dạy ông thần thông , sau đó tthuyết phápcho ông ,Tôn giả Upagupta cười nói. |
| Nhiều người nói hay , tthuyết phápgiỏi nhưng chưa biết cái vốn này. |
| Trao đổi với CNN vào cuối tuần trước , Elena nói rằng cô đã phải từ bỏ căn hộ của mình ở thủ đô Moscow và có kế hoạch rời khỏi Nga sau khi các giáo sĩ Hồi giáo ở Chechnya đưa ra một bài tthuyết phápkêu gọi "trả thù" cô cũng như các phóng viên khác. |
* Từ tham khảo:
- thuyết phục
- thuyết thần bí
- thuyết tiền định
- thuyết tiến hoá
- thuyết trình
- thuyết trình viên