| thuyết phục | đt. Nói cho người ta nghe theo mình, dẫn-dụ người bằng lời lẽ: Thuyết phục địch để tránh đổ máu. |
| thuyết phục | - đg. Làm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo. Lấy lẽ phải thuyết phục. Hành động gương mẫu có sức thuyết phục. |
| thuyết phục | đgt. Làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo: lấy lẽ phải mà thuyết phục o Bài viết có sức thuyết phục đối với người đọc. |
| thuyết phục | đgt (H. phục: chịu theo) Làm cho người ta tin và theo mình: Để có sức thuyết phục và góp phần phát triển đường lối, chính sách của Đảng, Đảng ta cần quan tâm nhiều hơn nữa đến công tác lí luận (Tố-hữu); Dùng cách thuyết phục, giúp cho họ sửa chữa (HCM). |
| Sau vì hàng bán chạy , và có Minh thuyết phục mãi , Liên mới chiều ý chồng mướn một ông lão làm vườn đến giúp việc. |
Ân hận thì có ! Tôi phải giở hết tài hùng biện suốt năm hôm mới thuyết phục được thầy mẹ tôi bằng lòng cho thôi đám ấy ! Đám nào thế ? Con một quan phủ. |
| Chỉ vì anh xin đi dạy học nên anh Văn không đồng ý nên tìm cách thuyết phục anh trở lại nghề viết văn đó thôi. |
| Hình như cha cố thuyết phục mẹ , và đến lúc không còn nhỏ nhẹ được nữa , An nghe cha quát lên : Thật tiếc không phải lúc. |
| Nhưng (họ nhấn mạnh để thuyết phục ông giáo nghĩ lại trước khi quá trễ) nhưng tay chân cô ta thô quá. |
| Ông biện biết không thể thuyết phục nổi Lữ , vì nếu có nói gì thêm , thì điều đó đòi hỏi tầm nhìn còn xa hơn cả điều vừa nói. |
* Từ tham khảo:
- thuyết tiền định
- thuyết tiến hoá
- thuyết trình
- thuyết trình viên
- thuyết tự sinh
- thuyết tương đối