| thuyết giáo | đt. Giảng giáo-lý, nói về đạo giáo. |
| thuyết giáo | - Giảng giải về lý lẽ tôn giáo : Nhà sư đi thuyết giáo. |
| thuyết giáo | đgt. 1. Giảng giải về giáo lí, đạo lí, thu phục lòng người, làm cho người ta tin theo, làm theo: thuyết giáo trước đông đảo tín đồ. 2. Giảng giải với nhiều lí lẽ xa vời, dài dòng: thuyết giáo về lối sống mới o thuyết giáo về lí tưởng sống. |
| thuyết giáo | đgt (H. thuyết: nói rõ, giảng giải; giáo: tôn giáo) Nói nhà tu hành đi giảng giáo lí: Nhà sư đi thuyết giáo. |
| thuyết giáo | bt. Nói, tuyên truyền về đạo, || Nhà thuyết giáo. |
| Các anh có thể tưởng tượng được không , khi nói trước công chúng , đấy là một nhà thuyết giáo thực thụ. |
| Ban biên tập của tờ Novaya Gazeta đã gọi bài tthuyết giáođó là "hành động cổ vũ cho việc giết hại các nhà báo". |
| Với tuổi lên 3 phải dạy bằng cách làm mẫu cho nó theo chứ không phải bằng tthuyết giáo. |
| Đại sứ gọi tổ chức của những người ủng hộ nhà tthuyết giáođối lập Fethullah Gulen đã lập kế hoạch đảo chính. |
| Ông cũng cho biết kẻ ủng hộ cuộc đảo chính là nhà tthuyết giáoGulen , vốn là nhân vật cầm đầu phe đối lập , hiện đang sống ở Mỹ. |
| Lại có hai tiếng nổ lớn nữa ở Ankara Bộ Tư pháp TNK cho rằng cuộc đảo chính này do nhân vật đứng đầu phe đối lập là nhà tthuyết giáođạo Hồi Fethullah Gulen , hiện đang sống ở Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- thuyết hữu thần
- thuyết khách
- thuyết không thể biết
- thuyết lí
- thuyết luân hồi
- thuyết lượng tử