| thuyết khách | dt. Người dùng tài ăn nói để làm cho người ta nghe theo mình. |
| thuyết khách | - Nhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác. |
| thuyết khách | I. đgt. Dùng tài ăn nói để thuyết phục làm cho người ta tin theo, nghe theo: Khổng Minh tự nguyện sang Đông Ngô thuyết khách để Ngô đánh Tào Tháo. II. dt. Người thuyết khách: Ai có thể làm thuyết khách đi gặp Tào Tháo. |
| thuyết khách | đgt (H. khách: người khác) Đi vận động người ta theo mình: Bợm già, đế quốc, con buôn, Chuyên nghề thuyết khách, tông môn cao bồi (Tú-mỡ). |
| thuyết khách | dt. Người đi du-thuyền để vận-động việc gì. |
| thuyết khách | Người đi du-thuyết để vận-động việc gì: Có tài thuyết-khách. |
| Đến khi Nghị Hách lại phó thác cho chàng với việc thuyết khách là việc nói làm sao cho người vợ cả của lão vui lòng để lão cưới vợ bé , thì Long lại phải đeo lên mặt một cái mặt nạ thứ ba. |
* Từ tham khảo:
- thuyết lí
- thuyết luân hồi
- thuyết lượng tử
- thuyết Men-thớt
- thuyết minh
- thuyết nhân quả