| thuỷ tai | dt. Tai-nạn do nước gây ra, tức nạn lụt: Dân bị thuỷ-tai. |
| thuỷ tai | dt. Tai hoạ do nước gây nên như lũ, lụt, sóng thần... |
| thuỷ tai | dt (H. tai: nạn lớn) Nạn lụt lội: Tích cực chống thuỷ tai. |
| thuỷ tai | Nạn nước lụt: Dân bị thuỷ-tai mất cả mùa-màng. |
| Càng tiến gần lại trường , người ta có nhưng cảm tưởng rùng rợn như khi chịu bó tay đứng nhìn một đám cướp lớn bật hồng phá nhà lấy của trên xóm trên , trong những ngày lụt lội ở xứ bị thuỷ tai , quân cướp toàn đi bằng thuyền. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ tề
- thuỷ thần
- thuỷ thế
- thuỷ thổ
- thuỷ thủ
- thuỷ thượng