| thuỷ tề | dt. (truyền): Rốn biển, đáy nước, nơi thật sâu dưới nước, chỗ thuỷ-thần ở: Công-chúa thuỷ-tề. |
| thuỷ tề | dt. Nơi ở của thuỷ thần, theo sự tưởng tượng của người xưa. |
| thuỷ tề | tt (H. tề: rốn. - Nghĩa đen: Rốn nước) Chỗ thuỷ thần ở sâu dưới nước, theo mê tín (cũ): Phen ấy, cứ tưởng nó đã xuống thăm thuỷ tề rồi. |
| thuỷ tề | Chỗ sâu ở dưới nước, nơi thuỷ-thần ở. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ thế
- thuỷ thổ
- thuỷ thủ
- thuỷ thượng
- thuỷ tiên
- thuỷ tinh