| thượng uý | dt. Bậc quân hàm trên trung uý, dưới đại uý trong quân đội một số nước. |
| thượng uý | dt (H. uý: cấp sĩ quan dưới cấp tá) Sĩ quan trên trung uý, dưới đại uý: Chị ấy là thượng uý quân y. |
| Ba mươi tư tuổi đã mang hàm thượng uý lúc này còn là trẻ , hiếm hoi. |
| Ba mươi tư tuổi đã mang hàm thượng uý lúc này còn là trẻ , hiếm hoi. |
| Nguồn tin xác nhận nghi phạm tên Nguyễn Văn Khởi (khoảng 42 tuổi , nguyên là tthượng uýquân đội , làm việc tại một đơn vị quân sự ở tỉnh Vĩnh Long). |
* Từ tham khảo:
- thượng vàng hạ cám
- thượng viện
- thượng võ
- thượng vũ
- thượng vũ tinh thần
- thướt tha