| thương dương | dt. Huyệt thuộc đường thủ dương minh đại thương kinh, ở cạnh trong gốc móng ngón trỏ (cạnh áp ngón cái) cách gốc móng hơn 0,1 thốn, chuyên chữa ho gà, đau mắt đỏ cấp tính, trúng gió hôn mê, bệnh nhiệt. |
| Qua lời khai của 10 người đàn ông cấp cứu tại bệnh viện thành phố Tambov , cảnh sát cho biết họ đều bị cùng triệu chứng ngộ độc clonidin và bị chấn tthương dươngvật nghiêm trọng. |
| Lã Quy Trần , Cơ Dã và Vũ Nhiên đi theo danh tướng Tức Diễn cùng nhiều người khác phất cao tinh thần chính nghĩa , quyết chiến Tthương dươngQuan. |
| Nhưng không ngờ , đằng sau trận chiến Tthương dươngQuan lại ẩn chứa một âm mưu to lớn khác. |
| Thí sinh Quang Thị Tthương dương, lớp K57B10 , khoa Kinh tế đầu tư. |
| Sau khi nghe xong câu chuyện của Đông Dương , Thêu đã hết giận và tthương dươngnhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- thương điếm
- thương đoàn
- thương đội
- thương gặm xương chẳng được
- thương gia
- thương gió nhớ mưa