| thưởng hoa | đt. Ngắm hoa chơi: Dạo vườn thưởng hoa. |
| thưởng hoa | - xem hoa |
| thưởng hoa | đgt. Ngắm hoa để thưởng thức vẻ đẹp của nó. |
| Có người cho hoa đó là một thứ hoa không vương giả như hoa đào , phong lan , mai mận…Nhưng các cụ thực biết thưởng hoa lại quả quyết không có một loài hoa nào thơm một cách chân thật , quê mùa như thế. |
| Trước khi ra đình cụ đã dặn bõ già ở nhà phải sửa soạn cho đủ để đến quá trưa , cụ và vài cụ nữa đi việc đình làng về sẽ cùng uống rượu thưởng hoa. |
Làm hành cung Ngự Thiên664 , điện Thụy Quang , gác Ánh vân , cửa Thanh Hòa , thềm Nghi Phượng , [12b] gác Diện Phú , đình thưởng hoa , thềm Ngọc Hoa , hồ Kim Liên , cầu Minh Nguyệt và đóng thuyền to bản của ngự trù665 , thuyền to bản của cung nội. |
| Được tiếng là thành phố nhiều cây xanh , nhưng Hà Nội hiện có quá ít chỗ công cộng được thiết kế để con người đến tthưởng hoa, hóng mát ; quá ít loài cây , loài hoa được dành để ngắm nhìn nơi công cộng. |
| Một số địa điểm tthưởng hoađào chuông nổi tiếng là : đền Lĩnh Chúa Linh Từ , chùa Linh Phong Tự , Trú Vũ Đài... Nếu như hoa đào là biểu tượng mùa xuân của miền Bắc thì hoa mai lại là loại hoa mang đến không khí Tết ở miền Nam. |
| Hương hoa quất quýt trong tán nhãn tỏa xuống khắp khu vườn , vương mãi trên vai người tthưởng hoa... Hương sắc hoa lan phi điệp tím níu chân người yêu hoa trong khu vườn cổ tích của người cựu chiến binh Bùi Văn Dũng. |
* Từ tham khảo:
- thưởng nguyệt
- thượng phạt
- thưởng tâm
- thưởng thuỷ tư nguyên
- thưởng thức
- thưởng trăng