| thuốc nhuộm | - dt. Chất có màu, dùng để nhuộm: mua một gói thuốc nhuộm. |
| thuốc nhuộm | dt. Chất có màu, dùng để nhuộm: mua một gói thuốc nhuộm. |
| thuốc nhuộm | dt Bột màu pha vào nước để nhuộm các thứ vải, lụa: Mua thuốc nhuộm về nhuộm vải. |
| Mà định nói bảo cho chú biết là không phải thì lại vướng thuốc nhuộm răng trong mồm , không nói được. |
Ba cô cắt cỏ bên sông Má đỏ hồng hồng , cắt nắm cỏ hoa Ta về ta mách mẹ ta Têm trầu đi dạm , lấy ba cô này Một cô trăng trắng cổ tay Cô kia má đỏ cô này trắng răng Cô trắng răng thuận lấy anh chăng ? Để anh mua thuốc nhuộm răng trên Mường. |
| Trong khi ấy , vợ nó vẫn phong phanh một chiếc áo cánh , đi ra đầu bể nhổ miếng thuốc nhuộm răng , chiết bằng lọ nước nước điếu đã cất sẵn từ tối hôm trước rồi rửa mặt , chải tóc ,vấn khăn và ngồi sẵn ở góc bếp chỗ đã có ba chiếc vồ cho ba người , thêm hai chiếc liềm và hai cái dầm làm cỏ của nó là mẹ chồng. |
| thuốc nhuộm đủ loại tây tàu nhập về tràn ngập. |
| Trái trâm mọc thành từng chùm , tím như thuốc nhuộm , ăn vào miệng một hồi , miệng tím như ngậm mực. |
| Trong khi ấy , vợ nó vẫn phong phanh một chiếc áo cánh , đi ra đầu bể nhổ miếng thuốc nhuộm răng , chiết bằng lọ nước nước điếu đã cất sẵn từ tối hôm trước rồi rửa mặt , chải tóc ,vấn khăn và ngồi sẵn ở góc bếp chỗ đã có ba chiếc vồ cho ba người , thêm hai chiếc liềm và hai cái dầm làm cỏ của nó là mẹ chồng. |
* Từ tham khảo:
- thuốc nước
- thuốc phiện
- thuốc phiện hết nhà, thuốc trà hết phên
- thuốc rê
- thuốc rút ruột
- thuốc sán