| thước ngắm | dt. Bộ phận đầu nòng súng, có khi cùng với đầu ruồi làm thành đường ngắm. |
| Còn Mkhitaryan hay Iwobi rất cần thi đấu với những "quân xanh" để điều chỉnh tthước ngắm. |
| (Ảnh : Đỗ Đen/Vietnam+) Anh Đức chỉnh tthước ngắmtrong cú sút phạt ở phút 82 trước khi hoàn tất cú đúp cho cá nhân anh. |
| Với khoảng trống mênh mông trước mặt , Marchsio có đủ thời gian nhận bóng và chỉnh tthước ngắmtrước khi tung cú sút sệt cực mạnh vào góc lưới trước sự bay người bất lực của thủ thành Joe Hart. |
* Từ tham khảo:
- thước ta
- thước tây
- thước thẳng
- thước thợ
- thước tỉ lệ
- thước tính